陪告

péi gào bồi cáo

Hán Việt: bồi cáo · Pinyin: péi gào

Tổng quan

Cấu tạo: (bồi) + (cáo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向人求情,懇求。《董西廂》卷二:「那法聰和尚對將軍下情陪告:『念本寺裡別無寶貝,敝院又沒糧草。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陪着小心诉说。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.陪着小心诉说。