陪坐

bồi tọa

Hán Việt: bồi tọa

Tổng quan

hư Bồi tịch 陪席. bồi toạ bồi toạ ☆Như Bồi tịch 陪席.

Cấu tạo: (bồi) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Bồi tịch 陪席. bồi toạ bồi toạ ☆Như Bồi tịch 陪席.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陪伴坐在身邊。 如:「假日我喜歡陪坐在父母身邊聊家常。」《聊齋志異.卷一.狐嫁女》:「貴人光臨,壓除凶煞,幸矣!即煩陪坐,倍益光寵。」《 紅 樓 夢 》 第 四 五 回 :「日間至賈母 處王夫人處省候兩次,不免又承色陪坐,閒話半時。」