陪客
bồi khách
Hán Việt: bồi khách · Pinyin: péi kè
Tổng quan
người tiếp khách (người do chủ nhân đặc biệt mời tới để tiếp khách)。主人特邀來陪伴客人的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui người tiếp khách (người do chủ nhân đặc biệt mời tới để tiếp khách)。主人特邀來陪伴客人的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接待客人。《紅樓夢》第一三回:「賈珍便命賈瓊、賈琛、賈璘、賈薔四個人去陪客,一面吩咐去請欽天監陰陽司來擇日。」《老殘遊記二編》第六回:「逸雲說:『六祖他卻算吃素,我們在斗姥宮終日陪客,那能吃素呢?』」
- MOE · 教育部重編國語辭典 陪伴主客的人。如:「科長拉我們倆去作陪客。」《文明小史》第二八回:「這時他表弟來了,還要擺他闊架子,就備了一桌上好的翅席,請了縣裡的幾位老夫子、糧廳、捕廳,叫他表弟作陪客。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陪伴客人; 主人特邀来陪伴客人的人; 指陪衬的人或事物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.陪伴客人。 2.主人特邀来陪伴客人的人。 3.指陪衬的人或事物。
Eng
- Cihui 陪客 éike v.o. 1. keep guests company 2. service clients (of prostitutes) ◆n. guests invited to keep the guest of honor company M:²wèi