陪審

péi shěn bồi thẩm

Hán Việt: bồi thẩm · Pinyin: péi shěn

Tổng quan

bồi thẩm

Cấu tạo: (bồi) + (thẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồi thẩm
  • Cihui gười phụ vào việc xét xử vụ án. bồi thẩm bồi thẩm ☆Người phụ vào việc xét xử vụ án. bồi thẩm。陪審員到法院參加案件審判工作。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由數位法官陪同主審審理訟案。 2.法院審理訟事,由民間選出陪審員參與審理的方式,稱為「陪審」。英國有此制。

Eng

  • Cihui 陪審 éishěn v.o. <law> 1. act/serve as assessor 2. serve on a jury

ja

  • JMdict jury