陪弔
bồi điếu
Hán Việt: bồi điếu · Pinyin: péi diào
Tổng quan
người tiếp khách đến cúng điếu。舊時喪家開吊時設專人招待來客叫陪吊。
Nghĩa
Việt
- Cihui người tiếp khách đến cúng điếu。舊時喪家開吊時設專人招待來客叫陪吊。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喪家開弔時,設專人招待來客稱為「陪弔」。
Eng
- Cihui 陪吊 éidiào n. <trad.> a person employed to help with the reception of mourners at a funeral