陪房

péi fáng bồi phòng

Hán Việt: bồi phòng · Pinyin: péi fáng

Tổng quan

thị tì; nữ tì; a hoàn; con sen; đầy tớ gái (theo chủ đi lấy chồng)。舊時指隨嫁的女僕。

Cấu tạo: (bồi) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị tì; nữ tì; a hoàn; con sen; đầy tớ gái (theo chủ đi lấy chồng)。舊時指隨嫁的女僕。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時嫁女,隨同前往的婢女或女僕,稱為「陪房」。《紅樓夢》第七一回:「周家的雖不管事,因他素日仗著是王夫人的陪房,原有些體面,心性乖滑。」也稱為「陪床的」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指随嫁的婢女仆人刘老老陪笑道我找太太的陪房周大爷的。也指嫁妆父母已为她准备下齐整的陪房。

Eng

  • Cihui 陪房 éifang n. maid accompanying a bride to her new home M:²wèi ◆v.o. stay in a patient's room in the hospital