陪睡
bồi thụy
Hán Việt: bồi thụy · Pinyin: péi shuì
Tổng quan
đổi quan hệ tình dục để nhận được đối xử ưu đãi (thăng tiến trong sự nghiệp, điểm cao hơn, chỗ ở miễn phí, v.v.) | ngủ chung giường với con
Nghĩa
Việt
- Cihui đổi quan hệ tình dục để nhận được đối xử ưu đãi (thăng tiến trong sự nghiệp, điểm cao hơn, chỗ ở miễn phí, v.v.) | ngủ chung giường với con
Eng
- CC-CEDICT to trade sex for favorable treatment (career advancement, higher grades, rent-free accommodation etc)|to sleep in the same bed as one's child
- Cihui to trade sex for favorable treatment (career advancement, higher grades, rent-free accommodation etc)/to sleep in the same bed as one's child