陪祭

péi jì bồi tế

Hán Việt: bồi tế · Pinyin: péi jì

Tổng quan

người phụ lễ。祭禮中陪同主祭人主持儀式。

Cấu tạo: (bồi) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phụ lễ。祭禮中陪同主祭人主持儀式。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陪同主祭者行祭禮,亦指陪同祭祀的人。《六部成語註解.禮部》:「陪祭:皇帝行祭禮時,王公大臣在側陪行祭禮謂之陪祭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祭礼中陪同主祭人行祭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祭礼中陪同主祭人行祭。

Eng

  • Cihui 陪祭 éijì n. helper in officiating at funeral rites M:²wèi