陪笑

péi xiào bồi tiếu

Hán Việt: bồi tiếu · Pinyin: péi xiào

Tổng quan

Cấu tạo: (bồi) + (tiếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人裝出笑臉。元.武漢臣《老生兒》第二折:「我傷心有似熱油澆,他那裡忙陪笑。」《紅樓夢》第二一回:「賈璉聽說,忙陪笑央求道:『好人,賞我罷。我再不賭狠了。』」也作「賠笑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赔笑。以笑脸对人﹐使人息怒或愉快。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赔笑。以笑脸对人﹐使人息怒或愉快。

Eng

  • Cihui 陪笑 péixiào v.o. put up a smiling face in order to please or placate sb.