陪綁
bồi bảng
Hán Việt: bồi bảng · Pinyin: péi bǎng
Tổng quan
dẫn ra pháp trường
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn ra pháp trường
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把不够死刑或暂缓执行死刑的犯人跟立即处决的犯人一起绑赴刑场﹐以便用恐怖的场面逼使就范或说出口供; 比喻硬逼着他人和自己同做一件事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把不够死刑或暂缓执行死刑的犯人跟立即处决的犯人一起绑赴刑场﹐以便用恐怖的场面逼使就范或说出口供。 2.比喻硬逼着他人和自己同做一件事。
Eng
- Cihui 陪綁 éibǎng v. 1. take to the execution ground to intimidate but not kill 2. punish (sb. innocent) along with the guilty