陪罪

péi zuì bồi tội

Hán Việt: bồi tội · Pinyin: péi zuì

Tổng quan

xin lỗi | lời xin lỗi

Cấu tạo: (bồi) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin lỗi | lời xin lỗi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向人認罪道歉。《紅樓夢》第二八回:「蔣玉菡忙起身陪罪。眾人都道:『不知者不作罪。』」也作「賠罪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得罪了人﹐向人道歉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.得罪了人﹐向人道歉。

Eng

  • CC-CEDICT to apologize|apology
  • Cihui to apologize; apology

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

道歉