陪葬

péi zàng bồi táng

Hán Việt: bồi táng · Pinyin: péi zàng

Tổng quan

được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ | chồng quá cố, hoặc đồ tuỳ táng)

Cấu tạo: (bồi) + (táng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ | chồng quá cố, hoặc đồ tuỳ táng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陪同死者一起下葬。宋.賀鑄〈故鄴〉詩:「當時陪葬骨,馬鬣猶環列。」《明史.卷五九.禮志十三》:「弘治十四年,憲廟麗妃章氏發引,輟朝一日。凡陪葬諸妃,歲時俱享於殿內。」也作「殉葬」。_x000D_ 2.古時臣子或妻妾的靈柩葬在皇帝或丈夫墳墓的近旁,稱為「陪葬」。《新唐書.卷七六.后妃列傳上.徐賢妃》:「永徽元年卒,年二十四,贈賢妃,陪葬昭陵石室。」《宋史.卷二○.徽宗本紀二》:「乙丑,上大行皇后謚曰靖和。十二月壬寅,陪葬靖和皇后于永裕陵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 殉葬;古代指臣子或妻妾的灵柩葬在皇帝或丈夫的灵柩或坟墓的近旁。

Eng

  • CC-CEDICT to be buried with or next to dead person (of deceased's partner, or of funerary objects)
  • Cihui to be buried with or next to dead person (of deceased's partner, or of funerary objects)