陪護

péi hù bồi hộ

Hán Việt: bồi hộ · Pinyin: péi hù

Tổng quan

chăm sóc nhu cầu của (người bệnh, người khuyết tật, v.v.) | người chăm sóc

Cấu tạo: (bồi) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm sóc nhu cầu của (người bệnh, người khuyết tật, v.v.) | người chăm sóc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陪伴护理(住院病人):母亲住院了,她每天要去~。

Eng

  • CC-CEDICT to attend to the needs of (an invalid, disabled person etc)|caregiver
  • Cihui to attend to the needs of (an invalid, disabled person etc)/caregiver