陪讀
bồi độc
Hán Việt: bồi độc · Pinyin: péi dú
Tổng quan
đi cùng con hoặc vợ | chồng du học | giúp trẻ học, đọc hoặc luyện tập cùng nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui đi cùng con hoặc vợ | chồng du học | giúp trẻ học, đọc hoặc luyện tập cùng nhau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陪伴他人读书,特指留学生在国外学习期间,其配偶前往陪伴。
Eng
- CC-CEDICT to accompany one's child or spouse who is studying overseas|to help a child with their study, reading or practicing together
- Cihui to accompany one's child or spouse who is studying overseas; to help a child with their study, reading or practicing together