陪貳

péi èr bồi nhị

Hán Việt: bồi nhị · Pinyin: péi èr

Tổng quan

Cấu tạo: (bồi) + (nhị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輔佐的臣子,即副主官。唐.韓愈〈劉統軍碑〉:「累拜郎中,進兼中丞,雖在陪貳,天子所憑。」也作「配貳」。

Eng

  • Cihui 陪貳 éi'èr n. assistant; second