陪送

péi sòng bồi tống

Hán Việt: bồi tống · Pinyin: péi sòng

Tổng quan

của hồi môn | tặng của hồi môn | theo cùng ai đó

Cấu tạo: (bồi) + (tống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui của hồi môn | tặng của hồi môn | theo cùng ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代女子結婚時隨帶的妝奩或隨從的婢女。《紅樓夢》第六九回:「鳳姐一面使人暗暗調唆張華,只叫他要原妻,這裡還有許多陪送外,還給他銀子安家過活。」也作「陪嫁」。_x000D_ 2.虧損。如:「他對生意不在行,不到半年本錢全陪送光了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娘家送给新娘嫁妆陪送全套木器家具。也指嫁妆你可别挑剔陪送。

Eng

  • CC-CEDICT dowry|to give as a dowry|to accompany sb
  • Cihui dowry; to give as a dowry; to accompany sb