陪都
bồi đô
Hán Việt: bồi đô · Pinyin: péi dū
Tổng quan
thủ đô tạm thời của một quốc gia (ví dụ: thời chiến) | thủ đô thứ hai | thủ đô thay thế hủ đô thứ nhì, chỉ thành phố lớn bậc nhì trong nước. bồi đô bồi đô ☆Thủ đô thứ nhì, chỉ thành phố lớn bậc nhì trong nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui thủ đô tạm thời của một quốc gia (ví dụ: thời chiến) | thủ đô thứ hai | thủ đô thay thế hủ đô thứ nhì, chỉ thành phố lớn bậc nhì trong nước. bồi đô bồi đô ☆Thủ đô thứ nhì, chỉ thành phố lớn bậc nhì trong nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 首都以外,另建的第二國都。如國民政府抗戰前定西安為陪都,抗戰期中定重慶為陪都,抗戰後又定北平(今北京市)為陪都。也稱為「陪京」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在首都以外另设置的首都。如宋代的建康,抗日战争时期的重庆等。
Eng
- CC-CEDICT provisional capital of a country (e.g. in time of war)|secondary capital|alternative capital
- Cihui provisional capital of a country (e.g. in time of war); secondary capital; alternative capital
ja
- JMdict secondary capital city (of historical China)