陪酒

péi jiǔ bồi tửu

Hán Việt: bồi tửu · Pinyin: péi jiǔ

Tổng quan

uống rượu cùng (với ai đó)

Cấu tạo: (bồi) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uống rượu cùng (với ai đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陪伴勸酒助興。《初刻拍案驚奇》卷二二:「夜間七郎擺還席,就央他陪酒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陪侍酒席。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.陪侍酒席。

Eng

  • CC-CEDICT to drink along (with sb)
  • Cihui to drink along (with sb)