陪食

bồi thực

Hán Việt: bồi thực

Tổng quan

bồi thực (儀式)禪林之目,達磨忌住持不趣僧堂食粥,於法堂與祖師相伴喫粥,是曰陪食。☸

Cấu tạo: (bồi) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồi thực (儀式)禪林之目,達磨忌住持不趣僧堂食粥,於法堂與祖師相伴喫粥,是曰陪食。☸

ja

  • JMdict dining with one's superior|dining with one's superiors