陰兵

yīn bīng âm binh

Hán Việt: âm binh · Pinyin: yīn bīng

Tổng quan

underworld soldier; ghost soldier

Cấu tạo: (âm) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ính ở cõi chết. Chỉ các lực lượng của thầy phù thủy. âm binh âm binh ☆Lính ở cõi chết. Chỉ các lực lượng của thầy phù thuỷ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神兵或鬼兵。唐.李商隱〈送千牛李將軍赴關五十韻〉:「靈衣沾愧汗,儀馬困陰兵。」明.高明《汲古閣本琵琶記》第二七齣:「吾特奉玉皇勅旨,憐伊孝心,故遣陰兵來助你。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神兵﹔鬼兵; 指女兵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神兵﹔鬼兵。 2.指女兵。

Eng

  • CC-CEDICT underworld soldier; ghost soldier
  • Cihui underworld soldier; ghost soldier