陰地

yīn dì âm địa

Hán Việt: âm địa · Pinyin: yīn dì

Tổng quan

Cấu tạo: (âm) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗ đất có bóng mát, không nắng — Cũng chỉ bãi tha ma, nơi coi như đất của cõi âm. âm địa âm địa ☆Chỗ đất có bóng mát, không nắng — Cũng chỉ bãi tha ma, nơi coi như đất của cõi âm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陽光照不到的地方。《魏書.卷四五.裴駿傳》:「安祖愍之,乃取置陰地,徐徐護視,良久得蘇。」唐.王建〈春日五門西望〉詩:「唯有教坊南草綠,古苔陰地冷淒淒。」 2.墳地、墓地。《二刻拍案驚奇》卷二○:「又托他與賈成之尋陰地,造墳安葬,所費甚多。」

Eng

  • Cihui 陰地 yīndì p.w. 1. a shaded place; shade 2. graveyard