陰壽
âm thọ
Hán Việt: âm thọ · Pinyin: yīn shòu
Tổng quan
âm thọ: số tuổi thọ
Nghĩa
Việt
- Cihui âm thọ: số tuổi thọ
- Cihui 1. âm thọ (chúc thọ 10 năm cho người đã chết)。 舊俗為已故長輩逢十周年生日祝壽,也做陰壽。 2. số tuổi thọ (người mê tín số tuổi thọ ở âm phủ của người đã chết)。 迷信的人指死去的人在陰間的壽數。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為已故父母逢整數生辰,如五十、六十等追行壽禮,稱為「陰壽」。也稱為「陰慶」。
Eng
- Cihui 陰壽 īnshòu n. 1. 10th posthumous birthday anniversary 2. age after death