陰宅
âm trạch
Hán Việt: âm trạch · Pinyin: yīn zhái
Tổng quan
(thuật phong thủy) mộ
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuật phong thủy) mộ
- Cihui âm trạch âm trạch ☆Cái nhà cõi âm, chỉ nấm mồ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 堪輿家稱墳墓為「陰宅」。相對於陽宅而言。《水滸傳》第一二○回:「我若死於此處,堪為陰宅。」《紅樓夢》第一一○回:「老太太是在南邊的坆地雖有,陰宅卻沒有。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坟墓﹔墓穴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.坟墓﹔墓穴。
Eng
- CC-CEDICT (feng shui term) tomb
- Cihui 陰宅 īnzhái p.w. graveyard; tomb M:⁴zuò