陰官

yīn guān âm quan

Hán Việt: âm quan · Pinyin: yīn guān

Tổng quan

Cấu tạo: (âm) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ác vị quan ở dưới âm, tức quỷ thần. âm quan âm quan ☆Các vị quan ở dưới âm, tức quỷ thần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幽冥之神稱為「陰官」。 2.司雨之神。唐.韓愈〈郴州祈雨〉詩:「旱氣期銷蕩,陰官想駿奔。」 3.屬於皇后之官。《宋書.卷三九.百官志上》:「長秋者,以皇后陰官。秋者,陰之始。取其終而長,欲其久也。」

Eng

  • Cihui 陰官 īnguān n. 1. reigning authorities in Hades 2. the rain god