陰幹

âm cán

Hán Việt: âm cán

Tổng quan

hong khô; phơi khô ở chỗ râm。東西在通風而不見太陽的地方慢慢地干。

Cấu tạo: (âm) + (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hong khô; phơi khô ở chỗ râm。東西在通風而不見太陽的地方慢慢地干。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屬雙數的天干,即乙、丁、己、辛、癸。