陰平
âm bình
Hán Việt: âm bình · Pinyin: yīn píng
Tổng quan
thanh ngang và cao, thanh thứ nhất của tiếng Phổ thông
Nghĩa
Việt
- Cihui thanh ngang và cao, thanh thứ nhất của tiếng Phổ thông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.國音聲調中的第一聲,音調高而平,始終一致。多由古音平聲中屬於清音聲母的字分化而來。如天、仙、東、風等。 2.地名:(1)古羌氐地。漢武帝開西南夷,置陰平道,故城在今甘肅省文縣西北。(2)東晉置,位於今四川省梓潼縣西北。(3)南朝宋置,南齊沿置,故址在今四川省德陽縣西北。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 普通话声调的第一声,念高平调。
Eng
- CC-CEDICT high and level tone, the first tone of putonghua
- Cihui high and level tone, the first tone of putonghua