陰德
âm đức
Hán Việt: âm đức · Pinyin: yīn dé
Tổng quan
đức hạnh thầm kín
Nghĩa
Việt
- Cihui đức hạnh thầm kín
- Cihui âm đức âm đức ☆Việc làm tốt đẹp không được ai biết, nhưng thần thánh biết và sẽ đền bù. Cũng như Âm công 陰功.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不被人知道的德行。《漢書.卷七四.丙吉傳》:「臣聞:有陰德者必饗其樂以及子孫。」《儒林外史》第三四回:「他家祖上幾十代行醫,廣積陰德,家裡也掙了許多田產。」也稱為「陰功」、「陰騭」。 2.主管宮內的事。《禮記.昏義》:「天子理陽道,后治陰德。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗中做的有德于人的事; 男女之间隐而不露的相互亲爱的天性; 帝王后宫的事务; 女德﹐女子应具的美德; 星名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.暗中做的有德于人的事。 2.男女之间隐而不露的相互亲爱的天性。 3.帝王后宫的事务。 4.女德﹐女子应具的美德。 5.星名。
Eng
- CC-CEDICT secret virtue
- Cihui secret virtue