陰氣

yīn qì âm khí

Hán Việt: âm khí · Pinyin: yīn qì

Tổng quan

âm khí

Cấu tạo: (âm) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âm khí
  • Cihui ơi khí lạnh lẽo như ở cõi chết. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ở đây âm khí nặng nề, Bóng chiều đã ngã nẻo về còn xa«. âm khí âm khí ☆Hơi khí lạnh lẽo như ở cõi chết. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ở đây âm khí nặng nề, Bóng chiều đã ngã nẻo về còn xa«. âm khí。陰森的鬼氣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰森的鬼氣。《儒林外史》第三回:「想是這貢院裡久沒有人到,陰氣重了,故此周客人中了惡。」

Eng

  • Cihui 陰氣 yīnqì n. <trad.> feminine/negative energy of life