陰禮

yīn lǐ âm lễ

Hán Việt: âm lễ · Pinyin: yīn lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (âm) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái lễ, tức phép ăn ở tốt đẹp của đàn bà con gái — Cũng có nghĩa như Hôn lễ, tức các hình thức tổ chức đám cưới. âm lễ âm lễ ☆Cái lễ, tức phép ăn ở tốt đẹp của đàn bà con gái — Cũng có nghĩa như Hôn lễ, tức các hình thức tổ chức đám cưới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.婦人之禮。《周禮.天官.內宰》:「以陰禮教六宮。」 2.男女婚嫁之禮。《周禮.地官.大司徒》:「以陰禮教親,則民不怨。」