陰陰沉沉

âm âm trầm trầm

Hán Việt: âm âm trầm trầm

Tổng quan

Cấu tạo: (âm) + (âm) + (trầm) + (trầm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 昏暗。如:「天色陰陰沉沉,好像要下雨的樣子。」《三寶太監西洋記通俗演義》第二二回:「鼓聲震地,砲響連天,陰陰沉沉,枉教他天空絕塞聞邊雁。白日昏霾,黃雲慘淡,鬧鬧嚷嚷,直殺得水盡孤村見夜燈。」

Eng

  • Cihui 陰陰沉沉 īnyīnchénchén r.f. gloomy; dusky; dreary