陳事
trần sự
Hán Việt: trần sự · Pinyin: chén shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊事。唐.韋莊〈小重山.一閉昭陽春又春〉詞:「臥思陳事暗消魂,羅衣濕,紅袂有啼痕。」 2.陳述其事。《韓非子.二柄》:「為人臣者,陳事而言。」
Eng
- Cihui 陳事 chénshì n. old happening/story M:²jiàn