陳地
trần địa
Hán Việt: trần địa
Tổng quan
cũ; lâu ngày, cũ rích; đã biết rồi, luyện tập quá mức nên không đạt kết quả (nhạc công; vận động viên), (pháp) mất hiệu lực (vì quá thời hạn), mụ mẫm (vì học quá nhiều)
Nghĩa
Việt
- Cihui cũ; lâu ngày, cũ rích; đã biết rồi, luyện tập quá mức nên không đạt kết quả (nhạc công; vận động viên), (pháp) mất hiệu lực (vì quá thời hạn), mụ mẫm (vì học quá nhiều)