陳垣

chén yuántrần viên

Hán Việt: trần viên · Pinyin: chén yuán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

史学家,教育家。字援庵,广东新会人。自学成家,长期从事历史研究和教育工作。曾任北京大学、北平师范大学等校教授和辅仁大学校长、故宫博物院图书馆馆长。在宗教史、元史、考据学、目录学方面著述宏富,创见颇多。建国后,任北京师范大学校长、中科院历史研究所第二所所长、全国人大常委。1959年加入中国共产党。著有《元典章校补释例》、《中西回史日历》等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人名。(西元1880~1971)字援庵,號圓庵,廣東新會人。廣州光華醫學堂畢業。歷任輔仁大學校長、中央研究院評議員、第一屆院士。著有《通鑑胡注表微》、《二十史朔閏表》、《元西域人華化考》、《舊五代史發覆》等。

Cấu tạo: 陳 (trần) + 垣 (viên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1880~1971)字援庵,號圓庵,廣東新會人。廣州光華醫學堂畢業。歷任輔仁大學校長、中央研究院評議員、第一屆院士。著有《通鑑胡注表微》、《二十史朔閏表》、《元西域人華化考》、《舊五代史發覆》等。

other

  • Nguồn khác (1880-1971) Học giả Phật giáo hiện đại, tự Viên Am, người Tân Hội tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc
  • Nguồn khác Tuổi trẻ tham gia hoạt động cách mạng tại Quảng Châu do Tôn Trung Sơn lãnh đạo
  • Nguồn khác Sau đó nhận chức nghiên cứu và giảng dạy lịch sử
  • Nguồn khác Trong thời gian kháng chiến, ông ở chung với địch tại Bắc Kinh, kiên quyết không nhận chức tước của giặc, xem lịch sử như một tấm gương, tuyên truyền tư tưởng yêu nước
  • Nguồn khác Sau năm 1949 nhận chức Hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh
  • Nguồn khác Tác phẩm Phật học gồm có: Thích Thị nghi niên lục( Ghi chép về niên biểu bị nghi ngờ của họ Thích), Minh Lý Chân Truyện Phật Giáo Khảo, Thanh Sơ Tăng tránh ký, Trung Quốc Phật Giáo sử bạ Khái Luận
  • Nguồn khác Luận văn Phật học có: Tống Nguyên Tăng sử tam chủng thuật bình

Từ liên quan

Gần nghĩa

垣曲 · 垣衣 · 陳書 · 陳雲 · 陳倉 · 陳兵 · 陳沖 · 陳列