陳垣

chén yuán trần viên

Hán Việt: trần viên · Pinyin: chén yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (trần) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRẦN VIÊN (1880-1971) Học giả Phật giáo hiện đại, tự Viên Am, người Tân Hội tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc. Tuổi trẻ tham gia hoạt động cách mạng tại Quảng Châu do Tôn Trung Sơn lãnh đạo. Sau đó nhận chức nghiên cứu và giảng dạy lịch sử. Từ năm 1922 trở đi, từng nhận chức Cố vấn của…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1880~1971)字援庵,號圓庵,廣東新會人。廣州光華醫學堂畢業。歷任輔仁大學校長、中央研究院評議員、第一屆院士。著有《通鑑胡注表微》、《二十史朔閏表》、《元西域人華化考》、《舊五代史發覆》等。