陳奏

chén zòutrần tấu

Hán Việt: trần tấu · Pinyin: chén zòu

Tổng quan

Hán Việt: Trần TẤU điều trần; tấu trình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.封建时代臣下向君王进言﹑上书。

Cấu tạo: 陳 (trần) + 奏 (tấu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tấu trình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.封建时代臣下向君王进言﹑上书。

Eng

  • Cihui to present a memorial (to the Emperor)
  • Tần suất từ to present a memorial (to the Emperor)

other

  • Nguồn khác Tâu bày lên vua

Từ liên quan

Gần nghĩa

奏樂 · 奏凯 · 奏凱 · 奏刀 · 奏功 · 奏報 · 奏帖 · 奏技