陈尊宿

trần tôn túc

Hán Việt: trần tôn túc

Tổng quan

TRẦN TÔN TÚC Thiền sư Đạo Minh đời Đường, người đời gọi là "Trần Tôn Túc". X. Đạo Minh(道明).

Cấu tạo: (trần) + (tôn) + 宿 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRẦN TÔN TÚC Thiền sư Đạo Minh đời Đường, người đời gọi là "Trần Tôn Túc". X. Đạo Minh(道明).