陳情

chén qíngtrần tình

Hán Việt: trần tình · Pinyin: chén qíng

Tổng quan

Hán Việt: Trần TÌNH; tình xưa; tình cũ.; trần tình; phát biểu ý kiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.陈诉衷情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陳述衷情。《楚辭.屈原.九章.惜往日》:「願陳情以白行兮,得罪過之不意。」

Cấu tạo: 陳 (trần) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tình xưa; tình cũ; phát biểu ý kiến
  • Biên soạn 陳情 hénqíng* v.o. <wr.> 1. give a full account 2. pour out one's heart

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陳述衷情。《楚辭.屈原.九章.惜往日》:「願陳情以白行兮,得罪過之不意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.陈诉衷情。

Eng

  • JMdict petition
  • JMdict appeal
  • Cihui to present a petition; to submit an appeal; to express a grievance to an authority
  • Tần suất từ 陳情 hénqíng* v.o. <wr.> 1. give a full account 2. pour out one's heart

ja

  • JMdict 陳情(ちんじょう)

other

  • Nguồn khác Bày tỏ tấm lòng

Từ liên quan

Gần nghĩa

情義 · 情書 · 情事 · 情人 · 情仇 · 情份 · 情傷 · 情侶