陳情

chén qíng trần tình

Hán Việt: trần tình · Pinyin: chén qíng

Tổng quan

trình bày chi tiết

Cấu tạo: (trần) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trình bày chi tiết
  • Cihui trần tình trần tình ☆Bày tỏ tấm lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陳述衷情。《楚辭.屈原.九章.惜往日》:「願陳情以白行兮,得罪過之不意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陈诉衷情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.陈诉衷情。

Eng

  • CC-CEDICT to present a petition; to submit an appeal; to express a grievance to an authority
  • Cihui to present a petition; to submit an appeal; to express a grievance to an authority

ja

  • JMdict petition|appeal