陳毅

chén yì trần nghị

Hán Việt: trần nghị · Pinyin: chén yì

Tổng quan

Trần Nghị (1901-1972), tướng và chính trị gia cộng sản, Nguyên soái PLA từ 1955, Thị trưởng Thượng Hải những năm 1950, Bộ trưởng Ngoại giao PRC 1958-1972

Cấu tạo: (trần) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trần Nghị (1901-1972), tướng và chính trị gia cộng sản, Nguyên soái PLA từ 1955, Thị trưởng Thượng Hải những năm 1950, Bộ trưởng Ngoại giao PRC 1958-1972

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国无产阶级革命家、军事家、外交家。四川乐至人。1919年赴法国勤工俭学。1923年加入中国共产党。1926年毕业于北京中法大学。曾参加领导三一八反帝爱国运动。1927年任武汉中央军事政治学校中共委员会书记,同年随南昌起义部队南进。1928年参与领导湖南起义,随后与朱德率部上井冈山同毛泽东领导的部队会师。历任中国工农红军第四军军委书记、中华苏维埃共和国中央政府办事处主任、新四军军长、华东野战军和第三野战军司令员兼政委。参与创建井冈山革命根据地,领导南方三年游击战争,开辟苏南、苏北抗日根据地和参与组织指挥了淮海、渡江、上海等战役。建国后,任上海市市长、国防…

Eng

  • CC-CEDICT Chen Yi (1901-1972), communist general and politician, Marshal of PLA from 1955, Mayor of Shanghai in 1950s, PRC foreign minister 1958-1972
  • Cihui Chen Yi (1901-1972), communist general and politician, Marshal of PLA from 1955, Mayor of Shanghai in 1950s, PRC foreign minister 1958-1972