陳請

chén qǐng trần thỉnh

Hán Việt: trần thỉnh · Pinyin: chén qǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (trần) + (thỉnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.請願,陳述衷情。《後漢書.卷八四.列女傳.皇甫規妻傳》:「妻乃輕服詣董卓門,跪自陳請,辭甚酸愴。」唐.吳融〈授孫儲秦州節度使制〉:「既聞陳請,須議改移。」 2.應受懲戒的官吏自請處分。

Eng

  • Cihui 陳請 hénqǐng v. plead; petition