陵墓

líng mù lăng mộ

Hán Việt: lăng mộ · Pinyin: líng mù

Tổng quan

mộ | lăng mộ ồ mả — Ngôi mồ của vua. lăng mộ lăng mộ ☆Mồ mả — Ngôi mồ của vua. lăng mộ; lăng tẩm; lăng vua chúa thời xưa。領袖或革命烈士的墳墓;帝王或諸侯的墳墓。

Cấu tạo: (lăng) + (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộ | lăng mộ ồ mả — Ngôi mồ của vua. lăng mộ lăng mộ ☆Mồ mả — Ngôi mồ của vua. lăng mộ; lăng tẩm; lăng vua chúa thời xưa。領袖或革命烈士的墳墓;帝王或諸侯的墳墓。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝王或諸侯的墳墓。漢.張衡〈西京賦〉:「若歷世而長存,何遽營乎陵墓?」三國魏.曹植〈責躬〉詩:「逝慚陵墓,存愧闕庭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指帝王诸侯的坟墓。现多指领袖或先烈的坟地。亦泛指坟墓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指帝王诸侯的坟墓。现多指领袖或先烈的坟地。亦泛指坟墓。

Eng

  • CC-CEDICT tomb|mausoleum
  • Cihui tomb; mausoleum

ja

  • JMdict imperial tomb|imperial mausoleum