陵廟

líng miào lăng miếu

Hán Việt: lăng miếu · Pinyin: líng miào

Tổng quan

Cấu tạo: (lăng) + (miếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ồ mả và nhà thờ các vua chúa — Lăng miếu: Nơi triều đình, chỉ lúc làm quan tại triều. »Chẳng trong lăng miếu cũng ngoài điền viên« (Nhị độ mai). lăng miếu lăng miếu ☆Mồ mả và nhà thờ các vua chúa — Lăng miếu: Nơi triều đình, chỉ lúc làm quan tại triều. »Chẳng trong lăng miếu cũng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代天子的陵墓和宗廟。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「清河有陵廟之尊。」《宋書.卷五二.謝景仁傳》:「安泰以令史職拜謁陵廟,為御史中丞鄭鮮之所糾。」

Eng

  • Cihui 陵廟 língmiào n. tomb and ancestral shrine M:⁴zuò