陵替
lăng thế
Hán Việt: lăng thế · Pinyin: líng tì
Tổng quan
1. bại hoại; buông lỏng kỷ cương; thả lỏng kỹ cương。綱紀廢弛。 2. suy bại; suy yếu; suy đồi。衰落。 家道陵替。 gia đạo suy đồi.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. bại hoại; buông lỏng kỷ cương; thả lỏng kỹ cương。綱紀廢弛。 2. suy bại; suy yếu; suy đồi。衰落。 家道陵替。 gia đạo suy đồi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敗壞。多指綱紀廢弛,尊卑失序。《南齊書.卷三.武帝本紀》:「三季澆浮,舊章陵替。」《三國演義》第三七回:「伏睹朝廷陵替,綱紀崩催,群雄亂國。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纲纪废弛:朝政~;衰落:家道~。