陵縱

líng zòng lăng túng

Hán Việt: lăng túng · Pinyin: líng zòng

Tổng quan

Cấu tạo: (lăng) + (túng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓声音高扬﹐传播高远; 任意奔驰﹔肆意践踏; 谓放纵无忌﹐任意欺辱百姓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓声音高扬﹐传播高远。 2.任意奔驰﹔肆意践踏。 3.谓放纵无忌﹐任意欺辱百姓。