陵遲

ling chi lăng trì

Hán Việt: lăng trì · Pinyin: ling chi

Tổng quan

lăng trì: suy bại/suy yếu/tùng xẻo

Cấu tạo: (lăng) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lăng trì: suy bại/suy yếu/tùng xẻo
  • Cihui 1. suy bại; suy yếu。衰落。 2. lăng trì; tùng xẻo (hình phạt thời xa xưa, trước tiên là chặt tay chân của phạm nhân, sau mới cắt cổ)。古代的一種殘酷死刑,先分割犯人的肢體,然後割斷咽喉。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種酷刑。先將犯人肢體斬斷,後割咽喉處死。《遼史.卷一一三.逆臣傳中.耶律牒蠟傳》:「牒蠟不降,陵遲而死。」也作「凌持」、「凌遲」。 2.折磨、磨難。《敦煌變文集新書.卷五.漢將王陵變》:「苦見陵母不招兒,遂交轉隊苦陵遲。」也作「凌遲」、「陵挂」。 3.漸趨衰敗。《詩經.王風.大車.序》:「禮義陵遲,男女淫奔。」《三國演義》第二二回:「方今漢室陵遲,綱維弛絕。」