陶俑
đào dũng
Hán Việt: đào dũng · Pinyin: táo yǒng
Tổng quan
tượng gốm chôn theo người chết
Nghĩa
Việt
- Cihui tượng gốm chôn theo người chết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種以陶土捏塑成形的陪葬物。興起於戰國晚期,有人物、動物等造型。近年來出土的秦代兵馬俑,即是陶俑的一種。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代陪葬用的陶制偶人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代陪葬用的陶制偶人。
Eng
- CC-CEDICT a pottery figurine buried with the dead
- Cihui a pottery figurine buried with the dead