陶土
đào thổ
Hán Việt: đào thổ · Pinyin: táo tǔ
Tổng quan
đất sét làm gốm | đất cao lanh đất thó; đất cao lanh; đất sét。燒製陶器或粗瓷器的高嶺土。
Nghĩa
Việt
- Cihui đất sét làm gốm | đất cao lanh đất thó; đất cao lanh; đất sét。燒製陶器或粗瓷器的高嶺土。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地質學指黏土中含有雜質者,可用來燒製陶器。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烧制陶器; 烧制陶器或粗瓷器的高岭土。
- Tân Hoa Tự Điển 1.烧制陶器。 2.烧制陶器或粗瓷器的高岭土。
Eng
- CC-CEDICT potter's clay|kaolin
- Cihui potter's clay; kaolin
ja
- JMdict potter's clay|kaolin|china clay