陶塑
đào tố
Hán Việt: đào tố · Pinyin: táo sù
Tổng quan
tượng gốm。用黏土塑造後燒成的人和動物形象。 陶塑群像 nhiều tượng gốm
Nghĩa
Việt
- Cihui tượng gốm。用黏土塑造後燒成的人和動物形象。 陶塑群像 nhiều tượng gốm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將陶土捏塑成形,置於攝氏九百到一千一百度之間的高溫中鍛燒,使其產生固化作用,達到不溶於水,及不易變形的全部過程,稱為「陶塑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 民间工艺,用黏土塑造后烧成的人和动物形象。也指陶塑的工艺品。