陶寫

táo xiě đào tả

Hán Việt: đào tả · Pinyin: táo xiě

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (tả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陶冶性情,宣洩苦悶。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「年在桑榆,自然至此。頃正賴絲竹陶寫,恆恐兒輩覺,損其歡樂之趣。」

Eng

  • Cihui 陶寫 táoxiě v. enjoy oneself