陶成

táo chéng đào thành

Hán Việt: đào thành · Pinyin: táo chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.規矩、格局。《海上花列傳》第六回:「說出來個閒話阿有點陶成!面孔才勿要哉!」 2.摸撈。《蕩寇志》第五○回:「那班無賴子弟,弄得嫖賭精空,起心此圖,想賺去賣了,陶成幾個嫖賭本錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陶冶使成就; 犹捞摸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.陶冶使成就。 2.犹捞摸。