陶瓷

táo cí đào từ

Hán Việt: đào từ · Pinyin: táo cí

Tổng quan

đồ gốm và sứ | gốm sứ

Cấu tạo: (đào) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ gốm và sứ | gốm sứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陶瓷器的總稱。參見「陶瓷器」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陶器和瓷器的合称;泛指无机非金属材料经高温烧成的坚硬多晶体。有些种类具有优良的物理、化学性能,在工程、医学和高技术领域应用广泛。

Eng

  • CC-CEDICT pottery and porcelain|ceramics
  • Cihui pottery and porcelain; ceramics