陶硯
đào nghiễn
Hán Việt: đào nghiễn · Pinyin: táo yàn
Tổng quan
nghiên mực làm bằng gốm
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiên mực làm bằng gốm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陶質的硯臺。用陶土燒製,結構堅實,易發墨而不滲漏。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陶质的砚台。
- Tân Hoa Tự Điển 1.陶质的砚台。
Eng
- CC-CEDICT ink stone made of pottery
- Cihui ink stone made of pottery